Lệnh của ProBot

Mới dùng ProBot mà muốn biết hết các lệnh và tính năng của nó? Bạn đến đúng nơi rồi!

Tất cả lệnh

credits - Hiển thị số credit của bạn hoặc người khác.
rep - Trao thưởng điểm uy tín cho ai đó. Chỉ có thể được sử dụng mỗi 24 giờ.
moveme - Chuyển bạn đến một kênh voice khác.
color - Thay đổi màu tên của bạn trong server.
colors - Hiển thị các vai trò màu sắc có trong máy chủ.
short - Rút ngắn một URL.
roll - Tung súc sắc.
profile - Xem hồ sơ cá nhân tùy chỉnh của bạn hoặc của người khác.
rank - Xem thẻ cấp độ của bạn hoặc của người khác trong server.
top - Hiển thị bảng xếp hạng theo cấp độ text hoặc voice.
title - Thay đổi tiêu đề trong `/profile` của bạn.
setxp - Đặt điểm kinh nghiệm cho thành viên.
setlevel - Thay đổi cấp độ của thành viên
user - Hiển thị thông tin như ID và ngày tham gia, thông tin về bạn hoặc người dùng khác.
avatar - Lấy ảnh hồ sơ của người dùng nào đó.
server - Hiển thị thông tin server
roles - Hiện danh sách vai trò của server và số lượng thành viên.
setnick - Thay đổi biệt danh của thành viên nào đó.
ban - Cấm một thành viên.
unban - Bỏ cấm một thành viên.
kick - Đuổi một thành viên.
vkick - Đuổi thành viên nào đó khỏi kênh đàm thoại.
mute - Khóa trò chuyện của một thành viên để họ không thể nhắn tin.
unmute - Bỏ khóa trò chuyện cho thành viên.
vmute - Tắt tiếng một thành viên để họ không thể nói trong kênh voice.
unvmute - Bỏ tắt tiếng thành viên.
timeout - Hạn chế một thành viên.
untimeout - Bỏ hạn chế từ một thành viên.
clear - Xóa nhiều tin nhắn cùng lúc trong một kênh.
move - Chuyển thành viên nào đó sang kênh voice khác.
role - Thêm/gỡ vai trò cho một thành viên.
points - Điểm tính trong server được cho bởi quản lí.
warn - Cảnh cáo một thành viên.
removewarn - Gỡ bỏ cảnh cáo cho server hoặc người dùng.
warnings - Hiện danh sách các cảnh cáo trong server hoặc một người dùng.
lock - Chặn khả năng gửi tin nhắn của @everyone trong kênh được xác định.
unlock - Cho phép khả năng gửi tin nhắn của @everyone trong một kênh chat.
temp - Tạo một kênh voice tạm thời
setcolor - Thay đổi màu sắc của vai trò theo mã màu hex.
slowmode - Kích hoạt hoặc vô hiệu chế độ chậm bật cho kênh.
reset - Đặt lại điểm kinh nghiệm text/voice/invite của tất cả thành viên hoặc của thành viên bất kì.
play - Thêm một bài hát vào hàng đợi và chơi nó.
search - Tìm kiếm kết quả để phát.
queue - Hiển thị hàng đợi của các bản nhạc đang phát trong danh sách.
stop - Dừng bài hát đang phát và xóa toàn bộ hàng đợi.
vol - Thay đổi/Hiển thị âm lượng.
pause - Tạm ngừng bài hát đang phát.
resume - Tiếp tục bài hát đang tạm ngừng.
np - Hiển thị bài hát mà bot đang phát
skip - Bỏ qua bài hát đang phát.
repeat - Bật/tắt chế độ lặp.
shuffle - Xáo hàng đợi hiện tại!
seek - Tua đến một đoạn bất kì của bài hát đang phát.
24/7 - Bật/tắt chế độ 24/7. Việc này sẽ việc bot rời khỏi kênh voice đến khi bạn dừng nó.
vip - Hiển thị thông tin của bot premium của bạn.