Lệnh bot Discord

/moveme

- Chuyển bạn đến một kênh voice khác.

Cách dùng:

/moveme [channel or user]

Ví dụ:

/moveme general /moveme @Dramex

/color

- Thay đổi màu tên của bạn trong server.

Cách dùng:

/color [color's number]

Ví dụ:

/color 15

/colors

- Hiển thị các vai trò màu sắc có trong máy chủ.

Cách dùng:

/colors

/short

- Rút ngắn một URL.

Cách dùng:

/short [link]

Ví dụ:

/short https://probot.io/This-is-A-Very-Long-Link-lol

/roll

- Tung súc sắc.

Cách dùng:

/roll (number)

Ví dụ:

/roll /roll 100

/profile

- Xem hồ sơ cá nhân tùy chỉnh của bạn hoặc của người khác.

Cách dùng:

/profile (user)

Ví dụ:

/profile /profile @Dramex /profile 157605500488384512

/rank

- Xem thẻ cấp độ của bạn hoặc của người khác trong server.

Cách dùng:

/rank (user)

Ví dụ:

/rank /rank @Dramex /rank 728882410384785451

/rep

- Trao thưởng điểm uy tín cho ai đó. Chỉ có thể được sử dụng mỗi 24 giờ.

Cách dùng:

/rep [user]

Ví dụ:

/rep /rep @Dramex /rep 157605500488384512

/top

- Hiển thị bảng xếp hạng theo cấp độ text hoặc voice.

Cách dùng:

/top (day / week / month) /top (text / voice/ invites) (page number) /top (text / voice) (role)

Ví dụ:

/top day /top week /top month /top text day /top voice week 2 /top invites /top text @members

/credits

- Hiển thị số dư của bạn hoặc ai đó.

Cách dùng:

/credits /credits [user] /credits [user] [amount] /credits [user] [amount] [reason]

Ví dụ:

/credits /credits @Dramex /credits @Dramex 15000 /credits @Dramex 15000 Hello

/title

- Thay đổi tiêu đề của bạn trong lệnh **`#profile`**.

Cách dùng:

/title /title [new title]

Ví dụ:

/title This is a Title

/user

- Hiển thị thông tin như ID và ngày tham gia, thông tin về bạn hoặc người dùng khác.

Cách dùng:

/user (user)

Ví dụ:

/user /user @Dramex /user 157605500488384512

/avatar

- Lấy ảnh hồ sơ của người dùng nào đó.

Cách dùng:

/avatar /avatar server /avatar [user]

Ví dụ:

/avatar /avatar server /avatar @Dramex /avatar 157605500488384512

/server

- Hiển thị thông tin server

Cách dùng:

/server

/roles

- Hiện danh sách vai trò của server và số lượng thành viên.

Cách dùng:

/roles

/setnick

- Thay đổi biệt danh của thành viên nào đó.

Cách dùng:

/setnick [user] (New nickname)

Ví dụ:

/setnick @Dramex Developer

/ban

- Cấm một thành viên.

Cách dùng:

/ban [user] (time m/h/d/mo/y) (reason)

Ví dụ:

/ban @Dramex /ban @Dramex spamming /ban @Dramex 1h spamming /ban @Dramex 1d spamming /ban @Dramex 1w

/unban

- Bỏ cấm một thành viên.

Cách dùng:

/unban [user]

Ví dụ:

/unban Dramex /unban 157605500488384512

/kick

- Đuổi một thành viên.

Cách dùng:

/kick [user] (reason)

Ví dụ:

/kick @Dramex /kick 157605500488384512

/vkick

- Đuổi thành viên nào đó khỏi kênh đàm thoại.

Cách dùng:

/vkick [user]

Ví dụ:

/vkick @Dramex

/mute

- Khóa trò chuyện của một thành viên nào đó để họ không thể nhắn tin.

Cách dùng:

/mute [user] (time ends with m,h,d,mo,y) (reason)

Ví dụ:

/mute {1} 1m Spamming /mute {1} 1h /mute {1} 1d /mute {1} 1w /mute {1} 1mo /mute {1} 1y

/unmute

- Bỏ khóa trò chuyện cho thành viên.

Cách dùng:

/unmute [user]

Ví dụ:

/unmute @Dramex /unmute 157605500488384512

/vmute

- Tắt tiếng thành viên nào đó để họ không thể nói.

Cách dùng:

/vmute [user] (time ends with m,h,d,mo,y) (reason)

Ví dụ:

/vmute @Dramex 1m annoying /vmute @Dramex 1h /vmute @Dramex 1d /vmute @Dramex 1mo /vmute @Dramex 1y

/unvmute

- Bỏ tắt tiếng thành viên.

Cách dùng:

/unvmute [user]

Ví dụ:

/unvmute @Dramex /unvmute 157605500488384512

/clear

- Dọn dẹp tin nhắn trong kênh chat.

Cách dùng:

/clear (number of messages) /clear bots (number of messages) /clear [user] (number of messages)

Ví dụ:

/clear /clear 1000 /clear bots 10 /clear @Dramex 10

/move

- Chuyển thành viên nào đó sang kênh voice khác.

Cách dùng:

/move [user] (user or channel) /move all

Ví dụ:

/move @Dramex /move @Dramex General

/role

- Thêm/gỡ vai trò cho một thành viên.

Cách dùng:

/role [user] (+/-)(roles names separated by comma) /role all (+/-)(role name)

Ví dụ:

/role @Dramex Admin /role all members /role bots System /role humans members

/points

- Điểm tính trong server được cho bởi quản lí.

Cách dùng:

`/points` - see all points `/points [user] 1` - set the points of a user `/points [user] +1` - increase the points of a user `/points [user] -1` - decrease the points of a user `/points [user] 0` - reset the points of a user `/points reset` - resets all points /points [role name] - filters the points by a role

Ví dụ:

/points @Dramex 1 /points @Dramex +1 /points @Dramex -1 /points @Dramex 0 /points reset /points Admin

/warn

- Cảnh cáo một thành viên.

Cách dùng:

/warn [user] [reason]

Ví dụ:

/warn @Dramex /warn @Dramex spamming

/removewarn

- Gỡ bỏ cảnh cáo cho server hoặc người dùng.

Cách dùng:

/removewarn [warnID] /removewarn [user] /removewarn all

Ví dụ:

/removewarn 1810 /removewarn @Dramex /removewarn all

/warnings

- Hiện danh sách các cảnh cáo trong server hoặc một người dùng.

Cách dùng:

/warnings (user)

Ví dụ:

/warnings /warnings @Dramex

/lock

- Chặn khả năng gửi tin nhắn của @everyone trong kênh được xác định.

Cách dùng:

/lock (channel)

Ví dụ:

/lock /lock general

/unlock

- Cho phép khả năng gửi tin nhắn của @everyone trong một kênh chat.

Cách dùng:

/unlock (channel)

Ví dụ:

/unlock /unlock general

/temp

- Tạo kênh voice tạm thời.

Cách dùng:

/temp on /temp off /temp time [duration] /temp max [limit]

Ví dụ:

/temp on /temp off /temp time 5 /temp max 1

/setcolor

- Thay đổi màu sắc của vai trò theo mã màu hex.

Cách dùng:

/setcolor [role name] [color code]

Ví dụ:

/setcolor members #000001

/slowmode

- Kích hoạt hoặc vô hiệu chế độ chậm bật cho kênh.

Cách dùng:

/slowmode /slowmode (time) /slowmode off

Ví dụ:

/slowmode /slowmode 1 /slowmode 1h /slowmode off

/reset

- Đặt lại điểm kinh nghiệm text/voice/invite của tất cả thành viên hoặc của thành viên bất kì.

Cách dùng:

/reset [text / voice / invites / limits) [all / user]

Ví dụ:

/reset text all /reset voice all /reset invites all /reset text @Dramex /reset limits @Dramex

/play

- Thêm một bài hát vào hàng đợi.

Cách dùng:

/play [song title] - plays the first result from Youtube /play [URL] - plays the provided song, playlist, or stream

Ví dụ:

/play Havana /play https://www.youtube.com/watch?v=HCjNJDNzw8Y

/search

- Tìm kiếm kết quả để phát.

Cách dùng:

/search [song's name]

Ví dụ:

/search Havana

/queue

- Hiển thị hàng đợi của các bản nhạc đang phát trong danh sách.

Cách dùng:

/queue

/stop

- Dừng bài hát đang phát và xóa toàn bộ hàng đợi.

Cách dùng:

/stop

/vol

- Thay đổi/Hiển thị âm lượng.

Cách dùng:

/vol (volume)

Ví dụ:

/vol /vol 100

/pause

- Tạm ngừng bài hát đang phát.

Cách dùng:

/pause

/np

- Hiển thị bài hát mà bot đang phát

Cách dùng:

/np

/skip

- Bỏ qua bài hát đang phát.

Cách dùng:

/skip

/repeat

- Bật/tắt chế độ lặp.

Cách dùng:

/repeat

/seek

- Tua đến một đoạn bất kì của bài hát đang phát.

Cách dùng:

/seek [target point]

Ví dụ:

/seek 11:00

/24/7

- Bật/tắt chế độ 24/7. Việc này sẽ khiến bot ngồi dính trong kênh voice cho đến khi bạn dừng nó.

Cách dùng:

/24/7

/vip

- Hiển thị thông tin về gói Premium của bạn.

Cách dùng:

/vip /vip move (bot's number) /vip transfer (bot's number) [user] /vip restart /vip avatar [avatar link] /vip username [new name] /vip status (new status) /vip whitelist (user)

Ví dụ:

/vip /vip move /vip move 1000 /vip transfer 1000 @Dramex /vip restart /vip avatar http://i8.ae/sN6XG /vip username SystemBot /vip status SystemBot /vip whitelist @Dramex